Nghĩa của từ "be unable to do something" trong tiếng Việt

"be unable to do something" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be unable to do something

US /bi ʌnˈeɪ.bəl tu duː ˈsʌm.θɪŋ/
UK /bi ʌnˈeɪ.bəl tu duː ˈsʌm.θɪŋ/
"be unable to do something" picture

Cụm từ

không thể làm gì đó, không có khả năng làm gì đó

to not have the skill, knowledge, time, or opportunity to do something

Ví dụ:
I will be unable to attend the meeting tomorrow.
Tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp vào ngày mai.
The rescue team was unable to reach the stranded hikers due to the storm.
Đội cứu hộ đã không thể tiếp cận những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt do cơn bão.